Nghĩa của từ "face away from" trong tiếng Việt

"face away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

face away from

US /feɪs əˈweɪ frʌm/
UK /feɪs əˈweɪ frɒm/
"face away from" picture

Cụm động từ

quay mặt đi, quay lưng lại

to have one's body or front turned in the opposite direction of someone or something

Ví dụ:
She decided to face away from the window to avoid the bright sunlight.
Cô ấy quyết định quay mặt đi khỏi cửa sổ để tránh ánh nắng chói chang.
The chairs were arranged to face away from the stage.
Những chiếc ghế được sắp xếp để quay lưng lại với sân khấu.